
M. Bakakis
Hậu vệ
M. Bakakis (34, Hy Lạp) đang chơi cho Panaitolikos. Vị trí: Hậu vệ. Super League 1 2024/2025 cùng Panaitolikos: 25 trận, 1223 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 254 trận, 3 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Hy Lạp
Tuổi
34
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
65 kg
Nơi sinh
Agrinio
Sinh
18.03.1991
Giá trị chuyển nhượng
€165KMùa giải hiện tại
32
Số trận
0
Bàn thắng
1.590
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2024/2025 | 25 | - |
Super League 1 2023/2024 | 6 | - |
Super League 1 2022/2023 | 5 | - |
Super League 1 2022/2023 | - | - |
Super League 2 2021/2022 | 2 | - |
Super League 1 2021/2022 | - | - |
Super League 1 2020/2021 | 15 | - |
Super League 1 2019/2020 | 27 | 1 |
Super League 1 2018/2019 | 25 | - |
Super League 1 2017/2018 | 25 | - |
Super League 1 2016/2017 | 11 | - |
Super League 1 2015/2016 | 7 | - |
Football League 2014/2015 | 20 | 1 |
Super League 1 2013/2014 | 30 | - |
Football League 2012/2013 | 36 | 1 |
Gamma Ethniki Bảng 7 2011/2012 | 19 | - |
Football League 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 3 | - |
Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | 6 | - |
Cup 2018/2019 | 7 | - |
Cup 2017/2018 | 6 | - |
Cup 2016/2017 | 4 | - |
Cup 2015/2016 | 8 | - |
Cup 2014/2015 | 7 | 1 |
Cup 2013/2014 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 10 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 10 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | - |
Giao hữu 2020 | - | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |