
Michael Mifsud
Tiền đạo
Michael Mifsud (42, Malta) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng 2021/2022 cùng Mosta: 16 trận, 290 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 254 trận, 71 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Malta
Tuổi
42
Chiều cao
165 cm
Cân nặng
62 kg
Nơi sinh
Sinh
17 tháng 4, 1981
Mùa giải hiện tại
5
Số trận
1
Bàn thắng
254
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 8 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 9 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 20 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 18 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 23 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 14 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 15 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 20 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 28 | 18 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 21 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 5 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | - | 7 |
Championship 2008/2009 | 15 | 2 |
Championship 2008/2009 | 26 | 2 |
Championship 2007/2008 | - | 10 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2021/2022 | 2 | - |
FA Trophy 2020/2021 | 2 | - |
FA Trophy 2019/2020 | - | - |
FA Trophy 2018/2019 | 3 | 3 |
FA Trophy 2017/2018 | 2 | - |
FA Trophy 2015/2016 | 1 | - |
FA Trophy 2012/2013 | 3 | - |
FA Trophy 2011/2012 | 3 | 2 |
FA Trophy 2010/2011 | 1 | - |
FA Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | 6 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2020 | 1 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 6 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 4 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 7 | 1 |
Giao hữu 2016 | 5 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 10 | 2 |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | 3 |
Giao hữu 2012 | 3 | 6 |
Giao hữu 2011 | 2 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 9 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | 1 |
Giao hữu 2009 | 4 | 3 |
Vòng loại EURO 2008 | 12 | 3 |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 7 | 1 |
Giao hữu 2006 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 8 | 3 |
Giao hữu 2004 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2002 | 6 | 1 |