
Michael Hector
Hậu vệ
Michael Hector (33, Jamaica) đang chơi cho Dagenham & Redbridge. Vị trí: Hậu vệ. National League 2024/2025 cùng Dagenham & Redbridge: 2 trận, 180 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 354 trận, 15 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Jamaica
Tuổi
33
Chiều cao
193 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
London
Sinh
19.07.1992
Giá trị chuyển nhượng
€270KMùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
205
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Trophy 2023/2024 | - | - |
League One 2023/2024 | 36 | - |
League One 2022/2023 | 16 | - |
National League 2024/2025 | 2 | - |
Championship 2021/2022 | 4 | - |
Premier League 2020/2021 | 4 | - |
Championship 2019/2020 | 23 | - |
Championship 2018/2019 | 37 | 2 |
Championship 2017/2018 | 36 | 1 |
Bundesliga 2016/2017 | 22 | 1 |
Championship 2015/2016 | 26 | 1 |
Championship 2015/2016 | 4 | - |
Championship 2014/2015 | 41 | 3 |
Championship 2013/2014 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 20 | 1 |
League Two 2012/2013 | 20 | 1 |
League Two 2012/2013 | 8 | 1 |
League One 2012/2013 | 8 | - |
League Two 2011/2012 | 27 | 2 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2011 | 11 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2023/2024 | 1 | - |
EFL Trophy 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2023/2024 | - | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 2 | - |
League Cup 2020/2021 | 2 | - |
FA Cup 2020/2021 | 2 | - |
FA Cup 2019/2020 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | 2 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 5 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
FA Cup 2014/2015 | 6 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Scottish Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 3 | - |
EFL Trophy 2012/2013 | - | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 1 | - |
EFL Trophy 2011/2012 | 3 | - |
League Cup 2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
International Champions Cup 2016 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup Concacaf 2026 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2024/2025 | - | - |
CONMEBOL Copa America 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | - | - |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 5 | - |
Giao hữu 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2019 | 5 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại Concacaf Nations League 2018/2019 | 3 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | 8 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2015 | 4 | - |
CONMEBOL Copa America 2015 | 3 | - |