
Michael Gardyne
Tiền vệ
Michael Gardyne (39, Scotland) đang chơi cho Montrose. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhì 2024/2025 cùng Montrose: 30 trận, 2385 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 462 trận, 58 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
39
Chiều cao
171 cm
Cân nặng
67 kg
Nơi sinh
Dundee
Sinh
23 tháng 1, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€350KMùa giải hiện tại
32
Số trận
0
Bàn thắng
2.485
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì 2024/2025 | 30 | - |
Hạng Nhì 2023/2024 | 31 | 2 |
Hạng Nhì 2022/2023 | 30 | 3 |
Hạng Nhì 2021/2022 | 14 | 3 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 11 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 31 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 14 | - |
Hạng Nhất 2018/2019 | 25 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 33 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 33 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 35 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 24 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 30 | 3 |
Hạng Nhất 2011/2012 | 34 | 13 |
Hạng Nhất 2010/2011 | 30 | 3 |
Hạng Nhất 2009/2010 | 34 | 5 |
Hạng Nhất 2008/2009 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 4 | - |
Challenge Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2023/2024 | 3 | - |
Challenge Cup 2023/2024 | 2 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 2 | - |
Scottish Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | - | - |
Challenge Cup 2022/2023 | 1 | 1 |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
League Cup 2020/2021 | 3 | - |
Scottish Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 3 | - |
League Cup 2018/2019 | 5 | 1 |
Challenge Cup 2018/2019 | 2 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
League Cup 2017/2018 | 5 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | 4 | - |
Scottish Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 4 | 3 |
Scottish Cup 2015/2016 | 4 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
Scottish Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | - | - |
Scottish Cup 2013/2014 | - | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
Scottish Cup 2012/2013 | 4 | - |
Challenge Cup 2011/2012 | 1 | - |
Scottish Cup 2011/2012 | 3 | 4 |
League Cup 2011/2012 | 3 | 1 |
League Cup 2010/2011 | 1 | 1 |
Challenge Cup 2010/2011 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2010/2011 | 2 | - |
Challenge Cup 2009/2010 | 4 | 3 |
Scottish Cup 2009/2010 | 7 | 3 |
League Cup 2009/2010 | 3 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |