
M. Duffy
Tiền vệ
M. Duffy (31, Northern Ireland) đang chơi cho Derry City. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng Ireland 2025 cùng Derry City: 13 trận, 1121 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 330 trận, 78 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Northern Ireland
Tuổi
31
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Derry
Sinh
28 tháng 7, 1994
Giá trị chuyển nhượng
€185KMùa giải hiện tại
20
Số trận
10
Bàn thắng
1.681
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Ireland 2025 | 13 | 6 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2024 | 31 | 5 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2023 | 22 | 7 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2022 | 13 | 3 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2021 | 34 | 4 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2020 | 16 | 4 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2019 | 34 | 12 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2018 | 36 | 13 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2017 | 32 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 8 | - |
Hạng Nhất 2015/2016 | 34 | 3 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2015 | - | - |
Giải Ngoại hạng Ireland 2014 | 29 | 11 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2013 | 23 | 2 |
Giải Ngoại hạng Ireland 2012 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FAI Cup 2024 | 5 | 4 |
FAI Cup 2023 | 1 | 1 |
FAI Cup 2022 | 4 | - |
FAI Cup 2021 | 3 | 1 |
FAI Cup 2020 | 5 | 3 |
League Cup 2019 | 2 | 1 |
FAI Cup 2019 | 3 | 2 |
FAI Cup 2018 | 3 | - |
League Cup 2017 | 3 | - |
FAI Cup 2017 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2016/2017 | - | - |
League Cup 2016/2017 | 4 | 1 |
Scottish Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
Challenge Cup 2015/2016 | 2 | - |
Scottish Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014 | 1 | - |
FAI Cup 2014 | 5 | 2 |
League Cup 2013 | 3 | 2 |
FAI Cup 2013 | 1 | - |
FAI Cup 2012 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 6 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | 2 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 9 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2019 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 8 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2013 | 3 | 1 |