
Maxime Lestienne
Tiền vệ
Maxime Lestienne (33, Bỉ) đang chơi cho Lion City. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng Singapore 2025/2026 cùng Lion City: 4 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 349 trận, 114 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bỉ
Tuổi
33
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Mouscron
Sinh
17.06.1992
Giá trị chuyển nhượng
€535KMùa giải hiện tại
9
Số trận
7
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Singapore 2025/2026 | 4 | 4 |
Giải Ngoại hạng Singapore 2024/2025 | 27 | 14 |
Giải Ngoại hạng Singapore 2023 | 24 | 25 |
Giải Ngoại hạng Singapore 2022 | 25 | 12 |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 8 | - |
Jupiler League 2020/2021 | 33 | 5 |
Jupiler League 2019/2020 | 27 | 7 |
Jupiler League 2018/2019 | 27 | 5 |
La Liga 2017/2018 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 10 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 13 | 3 |
Eerste Divisie 2015/2016 | 1 | - |
Eredivisie 2015/2016 | 14 | 1 |
Serie A 2014/2015 | 23 | 1 |
Jupiler League 2014/2015 | 4 | - |
Jupiler League 2013/2014 | 39 | 11 |
Jupiler League 2012/2013 | 30 | 17 |
Jupiler League 2011/2012 | 18 | 6 |
Jupiler League 2010/2011 | 10 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Singapore Cup 2025/2026 | 2 | - |
Singapore Community Shield 2025 | 1 | - |
Singapore Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
Singapore Community Shield 2024 | 1 | 1 |
Singapore Cup 2023 | 5 | 1 |
Singapore Cup 2022 | 3 | 3 |
Belgian Cup 2020/2021 | 3 | - |
Belgian Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
Belgian Cup 2018/2019 | 1 | - |
Russian Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
Russian Cup 2016/2017 | 2 | - |
KNVB Beker 2015/2016 | 1 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
ASEAN Club Championship 2025/2026 | 2 | 2 |
AFC Cup 2025/2026 | 3 | - |
AFC Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
ASEAN Club Championship 2024/2025 | 5 | 1 |
AFC Champions League 2023/2024 | 6 | 1 |
AFC Champions League 2022 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 3 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 1 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 3 | - |