
Maxime Chanot
Hậu vệ
Maxime Chanot (36, Luxembourg) đang chơi cho Los Angeles FC. Vị trí: Hậu vệ. MLS 2025 cùng Los Angeles: 1 trận, 68 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 381 trận, 13 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Luxembourg
Tuổi
36
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Nancy
Sinh
21.11.1989
Giá trị chuyển nhượng
€320KMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
158
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2025 | 1 | - |
MLS 2024 | 27 | - |
Ligue 2 2023/2024 | 21 | - |
MLS 2023 | 19 | 1 |
MLS 2022 | 24 | 1 |
MLS 2021 | 34 | - |
MLS 2020 | 23 | 1 |
MLS 2019 | 32 | - |
MLS 2018 | 21 | 2 |
MLS 2017 | 19 | 2 |
MLS 2016 | 8 | - |
Hạng Nhất A 2015/2016 | 35 | 3 |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 31 | 1 |
Hạng Nhất A 2013/2014 | 16 | 1 |
Hạng Nhất A 2012/2013 | 9 | - |
Challenger Pro League 2012/2013 | 17 | - |
Challenger Pro League 2011/2012 | 27 | 1 |
National 1 2010/2011 | 17 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
US Open Cup 2023 | - | - |
US Open Cup 2024 | 4 | - |
Coupe de France 2023/2024 | 1 | - |
US Open Cup 2022 | 3 | 1 |
US Open Cup 2019 | 2 | - |
US Open Cup 2018 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2025 | - | - |
FIFA Club World Cup Play-In 2025 | - | - |
Leagues Cup 2019-2022 2024 | 6 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
Leagues Cup 2019-2022 2023 | 3 | 1 |
Cúp Campeones 2022 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2022 | 4 | 1 |
Concacaf Champions Cup 2020 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 11 | 1 |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 7 | - |
Giao hữu 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | - | - |
Vòng loại EURO 2020 | 7 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 4 | 1 |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |