
Max Crocombe
Thủ môn
Max Crocombe (33, New Zealand) đang chơi cho Millwall. Vị trí: Thủ môn. Championship 2026/2027 cùng Millwall: 5 trận, 450 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng số ở giải VĐQG trong sự nghiệp: 234 trận, 0 bàn (10 mùa).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
New Zealand
Tuổi
33
Chiều cao
194 cm
Cân nặng
88 kg
Nơi sinh
Auckland
Sinh
12.08.1993
Giá trị chuyển nhượng
€1MMùa giải hiện tại
12
Số trận
0
Bàn thắng
1.080
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2026/2027 | 5 | - |
Championship 2025/2026 | 23 | - |
League One 2024/2025 | 43 | - |
League One 2023/2024 | 43 | - |
League Two 2022/2023 | 44 | - |
National League 2021/2022 | 29 | - |
A-League Men 2020/2021 | 10 | - |
A-League Men 2019/2020 | 6 | - |
National League N/S 2017/2018 | 1 | - |
National League 2015/2016 | 25 | - |
League Two 2015/2016 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2026/2027 | 1 | - |
EFL Cup 2025/2026 | 1 | - |
FA Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Cup 2024/2025 | 1 | - |
EFL Trophy 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2022/2023 | 3 | - |
EFL Trophy 2022/2023 | 1 | - |
EFL Cup 2022/2023 | 2 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Trophy 2018/2019 | 4 | - |
EFL Trophy 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2020 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2026 | 2 | - |
FIFA Series 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2025 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia OFC 2024 | 3 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
U20 World Cup 2013 | 2 | - |