
Matheus
Tiền vệ
Matheus (42, Brazil) đang chơi cho Itabaiana. Vị trí: Tiền vệ. Sergipano 1 2025 cùng Itabaiana: 1 trận, 46 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 342 trận, 102 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
42
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Ribeirópolis
Sinh
15.01.1983
Giá trị chuyển nhượng
€52KMùa giải hiện tại
8
Số trận
3
Bàn thắng
615
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Sergipano 1 2025 | 1 | 1 |
Sergipano 1 2024 | 11 | 2 |
Copa do Nordeste 2024 | 7 | 2 |
Série D 2023 | 5 | - |
Sergipano 1 2023 | 12 | 3 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2022 | 23 | 5 |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2021 | 20 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 18 | 6 |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2019 | 23 | 13 |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2018 | 24 | 14 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 16 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 23 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 8 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 29 | 13 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 28 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 23 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 3 | - |
Liga Portugal 2010/2011 | 13 | 2 |
Liga Portugal 2009/2010 | 30 | 4 |
Liga Portugal 2008/2009 | 25 | 1 |
Liga Portugal 2007/2008 | - | 1 |
Liga Portugal 2007/2008 | - | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2024 | 1 | - |
FA Cup 2022 | 1 | - |
FA Cup 2021 | - | - |
FA Cup 2020 | - | - |
FA Cup 2019 | - | - |
Cup 2015/2016 | 5 | 3 |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | - | - |
Cup 2012/2013 | 4 | 3 |
Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Taça da Liga 2009/2010 | 3 | 1 |
Taça de Portugal 2009/2010 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 9 | 3 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 10 | 6 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 8 | 1 |