Marta, Tiền đạo for Orlando Pride W

Marta

Tiền đạo

Orlando Pride W

Marta (40, Brazil) đang chơi cho Orlando Pride W. Vị trí: Tiền đạo. NWSL 2026 cùng Orlando Pride W: 6 trận, 301 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 191 trận, 83 bàn (13 mùa giải).

Vị trí

Tiền đạo

Quốc tịch

Brazil

Tuổi

40

Chiều cao

162 cm

Cân nặng

59 kg

Nơi sinh

Dois Riachos

Sinh

19.02.1986

Giá trị chuyển nhượng

Mùa giải hiện tại

9

Số trận

3

Bàn thắng

301

Phút

Tất cả các mùa

Giải đấu

Giải đấuTrậnBàn thắng

NWSL

2026

62

NWSL

2025

174

NWSL

2024

176

NWSL

2023

154

NWSL

2021

194

NWSL

2020

4-

NWSL

2019

146

NWSL

2018

174

NWSL

2017

2413

Damallsvenskan

2016

1913

Damallsvenskan

2015

218

Damallsvenskan

2014

95

Damallsvenskan

2014

23

Damallsvenskan

2013

711

Cúp quốc nội

Giải đấuTrậnBàn thắng

NWSL Challenge Cup Women

2025

1-

NWSL Challenge Cup Women

2022

2-

Tournoi de France Women

2022

32

NWSL Challenge Cup Women

2021

4-

Tournoi de France Women

2020

31

Super Cup Women

2016

1-

Algarve Cup Women

2016

11

Super Cup Women

2015

11

Algarve Cup Women

2015

23

Super Cup Women

2013

11

Cúp quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

Concacaf W Champions Cup

2025/2026

11

UEFA Champions League Nữ

2016/2017

6-

UEFA Champions League Nữ

2015/2016

65

UEFA Champions League Nữ

2014/2015

64

UEFA Champions League Nữ

2013/2014

87

Quốc tế

Giải đấuTrậnBàn thắng

Giao hữu nữ

2026

1-

CONMEBOL Copa America Nữ

2025

63

Giao hữu nữ

2025

3-

Olympic nữ

2024

4-

Giao hữu nữ

2024

23

SheBelieves Cup

2024

2-

World Cup Nữ

2023

3-

Giao hữu nữ

2023

61

SheBelieves Cup

2023

3-

Giao hữu nữ

2021

81

SheBelieves Cup

2021

31

Olympic nữ

2020

43

World Cup Nữ

2019

32

Giao hữu nữ

2019

61

SheBelieves Cup

2019

3-

Tournament of Nations Women

2018

31

CONMEBOL Copa America Nữ

2018

11

Tournament of Nations Women

2017

1-

Giao hữu nữ

2017

33

Olympic nữ

2016

62

Giao hữu nữ

2016

23

Giao hữu nữ

2015

38

World Cup Nữ

2015

31

Giao hữu nữ

2014

13

Giao hữu nữ

2013

33

Giao hữu nữ

2012

11

Olympic nữ

2012

22

World Cup Nữ

2011

44