
Marta
Tiền đạo
Marta (40, Brazil) đang chơi cho Orlando Pride W. Vị trí: Tiền đạo. NWSL 2026 cùng Orlando Pride W: 6 trận, 301 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 191 trận, 83 bàn (13 mùa giải).
Mùa giải hiện tại
9
Số trận
3
Bàn thắng
301
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NWSL 2026 | 6 | 2 |
NWSL 2025 | 17 | 4 |
NWSL 2024 | 17 | 6 |
NWSL 2023 | 15 | 4 |
NWSL 2021 | 19 | 4 |
NWSL 2020 | 4 | - |
NWSL 2019 | 14 | 6 |
NWSL 2018 | 17 | 4 |
NWSL 2017 | 24 | 13 |
Damallsvenskan 2016 | 19 | 13 |
Damallsvenskan 2015 | 21 | 8 |
Damallsvenskan 2014 | 9 | 5 |
Damallsvenskan 2014 | 2 | 3 |
Damallsvenskan 2013 | 7 | 11 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NWSL Challenge Cup Women 2025 | 1 | - |
NWSL Challenge Cup Women 2022 | 2 | - |
Tournoi de France Women 2022 | 3 | 2 |
NWSL Challenge Cup Women 2021 | 4 | - |
Tournoi de France Women 2020 | 3 | 1 |
Super Cup Women 2016 | 1 | - |
Algarve Cup Women 2016 | 1 | 1 |
Super Cup Women 2015 | 1 | 1 |
Algarve Cup Women 2015 | 2 | 3 |
Super Cup Women 2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf W Champions Cup 2025/2026 | 1 | 1 |
UEFA Champions League Nữ 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Champions League Nữ 2015/2016 | 6 | 5 |
UEFA Champions League Nữ 2014/2015 | 6 | 4 |
UEFA Champions League Nữ 2013/2014 | 8 | 7 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu nữ 2026 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America Nữ 2025 | 6 | 3 |
Giao hữu nữ 2025 | 3 | - |
Olympic nữ 2024 | 4 | - |
Giao hữu nữ 2024 | 2 | 3 |
SheBelieves Cup 2024 | 2 | - |
World Cup Nữ 2023 | 3 | - |
Giao hữu nữ 2023 | 6 | 1 |
SheBelieves Cup 2023 | 3 | - |
Giao hữu nữ 2021 | 8 | 1 |
SheBelieves Cup 2021 | 3 | 1 |
Olympic nữ 2020 | 4 | 3 |
World Cup Nữ 2019 | 3 | 2 |
Giao hữu nữ 2019 | 6 | 1 |
SheBelieves Cup 2019 | 3 | - |
Tournament of Nations Women 2018 | 3 | 1 |
CONMEBOL Copa America Nữ 2018 | 1 | 1 |
Tournament of Nations Women 2017 | 1 | - |
Giao hữu nữ 2017 | 3 | 3 |
Olympic nữ 2016 | 6 | 2 |
Giao hữu nữ 2016 | 2 | 3 |
Giao hữu nữ 2015 | 3 | 8 |
World Cup Nữ 2015 | 3 | 1 |
Giao hữu nữ 2014 | 1 | 3 |
Giao hữu nữ 2013 | 3 | 3 |
Giao hữu nữ 2012 | 1 | 1 |
Olympic nữ 2012 | 2 | 2 |
World Cup Nữ 2011 | 4 | 4 |