
M. Steinhöfer
Hậu vệ
M. Steinhöfer (35, Đức) đang chơi cho Eichstatt. Vị trí: Hậu vệ. Regionalliga Bayern 2018/2019 cùng Eichstätt: 21 trận, 1890 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 294 trận, 17 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Đức
Tuổi
35
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Weißenburg
Sinh
7 tháng 3, 1986
Mùa giải hiện tại
22
Số trận
4
Bàn thắng
1.980
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Regionalliga Bayern 2018/2019 | 21 | 4 |
2. Bundesliga 2017/2018 | 15 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 7 | - |
Czech Liga 2015/2016 | 7 | - |
2. Bundesliga 2014/2015 | 9 | 3 |
Regionalliga Bayern 2014/2015 | 4 | 1 |
2. Bundesliga 2014/2015 | 6 | - |
2. Bundesliga 2013/2014 | 12 | - |
La Liga 2013/2014 | 3 | - |
Super League 2012/2013 | 29 | - |
Super League 2011/2012 | 29 | 1 |
Super League 2010/2011 | 18 | - |
Bundesliga 2010/2011 | 4 | - |
2. Bundesliga 2009/2010 | 15 | 2 |
Regionalliga Bayern 2009/2010 | 1 | 1 |
Bundesliga 2009/2010 | 5 | - |
Bundesliga 2008/2009 | 32 | 3 |
Bundesliga 2007/2008 | 32 | 2 |
Bundesliga 2006/2007 | 16 | - |
Regionalliga Bayern 2005/2006 | 29 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DFB Pokal 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | 1 | - |
Copa del Rey 2013/2014 | 1 | - |
Schweizer Pokal 2012/2013 | 3 | 1 |
Schweizer Pokal 2011/2012 | 4 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | - | - |
DFB Pokal 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
Club Friendlies 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 11 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 5 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 8 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 4 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | - | - |