
M. Rosenberg
Tiền đạo
M. Rosenberg (39, Thụy Điển) đang chơi cho Malmo FF. Vị trí: Tiền đạo. Allsvenskan 2019 cùng Malmö FF: 27 trận, 2017 phút, 13 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 394 trận, 132 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
39
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Malmö
Sinh
27 tháng 9, 1982
Mùa giải hiện tại
41
Số trận
21
Bàn thắng
3.068
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2019 | 27 | 13 |
Allsvenskan 2018 | 27 | 13 |
Allsvenskan 2017 | 24 | 7 |
Allsvenskan 2016 | 22 | 8 |
Allsvenskan 2015 | 28 | 11 |
Allsvenskan 2014 | 28 | 15 |
Premier League 2013/2014 | 4 | - |
Premier League 2012/2013 | 24 | - |
Bundesliga 2011/2012 | 33 | 10 |
La Liga 2010/2011 | 33 | 9 |
Bundesliga 2010/2011 | - | - |
Bundesliga 2009/2010 | 17 | 1 |
Bundesliga 2008/2009 | 29 | 7 |
Bundesliga 2007/2008 | 30 | 14 |
Regionalliga Bayern 2006/2007 | 2 | - |
Bundesliga 2006/2007 | 14 | 8 |
Eredivisie 2006/2007 | 9 | - |
Bundesliga 2005/2006 | - | - |
Eredivisie 2005/2006 | 31 | 12 |
Allsvenskan 2005 | 12 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2019/2020 | - | - |
Svenska Cupen 2018/2019 | 2 | 1 |
Svenska Cupen 2017/2018 | 5 | 1 |
Svenska Cupen 2016/2017 | 1 | - |
Svenska Cupen 2015/2016 | 5 | 3 |
Svenska Cupen 2014/2015 | 5 | 3 |
Svenska Cupen 2013/2014 | 3 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
DFB Pokal 2011/2012 | 1 | 1 |
Copa del Rey 2010/2011 | 2 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | - | - |
DFB Pokal 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2019/2020 | 12 | 8 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 10 | 3 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 1 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 10 | 3 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 12 | 7 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | 3 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 7 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 8 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 6 | 2 |
Giao hữu 2008 | 4 | - |
Giao hữu 2007 | 3 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | - | - |
World Cup 2006 | - | - |
Giao hữu 2006 | 4 | - |
Giao hữu 2005 | 6 | 3 |