
M. Holgersson
Hậu vệ
M. Holgersson (34, Thụy Điển) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Allsvenskan 2019 cùng Helsingborg: 30 trận, 2620 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 296 trận, 16 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
34
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Landskrona
Sinh
16 tháng 4, 1985
Mùa giải hiện tại
35
Số trận
1
Bàn thắng
3.054
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2019 | 30 | 1 |
Superettan 2018 | 12 | 1 |
La Liga 2 2017/2018 | 15 | - |
Superliga 2016/2017 | 27 | 2 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 31 | 3 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 29 | - |
Allsvenskan 2014 | 4 | - |
Championship 2013/2014 | 1 | - |
MLS 2013 | 34 | - |
MLS 2012 | 33 | 3 |
Allsvenskan 2011 | 29 | 2 |
Allsvenskan 2010 | 28 | 2 |
Allsvenskan 2009 | 23 | 2 |
Superettan 2008 | - | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2018/2019 | 1 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 1 | - |
DBU Pokalen 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | - |
Cup 2014/2015 | 2 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | - | - |
US Open Cup 2013 | 2 | - |
US Open Cup 2012 | 2 | - |
Svenska Cupen 2011 | 4 | - |
Svenska Cupen 2010 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2009 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2015 | - | - |