
Marko Simic
Hậu vệ
Marko Simic (38, Montenegro) đang chơi cho FK Liepaja. Vị trí: Hậu vệ. Virsliga 2025 cùng FK Liepaja: 9 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 225 trận, 28 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Montenegro
Tuổi
38
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Beograd
Sinh
16.06.1987
Giá trị chuyển nhượng
€135KMùa giải hiện tại
15
Số trận
4
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Virsliga 2025 | 9 | 2 |
Virsliga 2024 | 10 | 3 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 24 | - |
Hạng Nhất 2022/2023 | 27 | 4 |
Optibet Virsliga 2022 | 6 | 2 |
Optibet Virsliga 2021 | 23 | 1 |
Optibet Virsliga 2020 | 11 | - |
Super League 2019 | 16 | 3 |
Super League 2018 | 1 | 1 |
Professional Football League 2017 | 3 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 7 | - |
Ligat Ha'al 2016/2017 | 3 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 29 | 1 |
PTT 1. Lig 2014/2015 | 24 | 3 |
Süper Lig 2013/2014 | 12 | - |
Süper Lig 2012/2013 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2012 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2011 | 3 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Latvian Cup 2024 | 1 | - |
Latvian Cup 2021 | 3 | 1 |
Latvian Cup 2020 | 3 | - |
Turkish Cup 2015/2016 | 5 | 1 |
Turkish Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
Turkish Cup 2013/2014 | 1 | - |
Belarusian Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
AFC Champions League 2019 | 3 | - |
AFC Champions League 2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 8 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 10 | 2 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 3 | 1 |
Giao hữu 2021 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 6 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 6 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |