
M. Maletić
Tiền đạo
M. Maletić (32, Bosnia và Herzegovina) đang chơi cho Cjarlins Muzane. Vị trí: Tiền đạo. Serie C Bảng C 2023/2024 cùng Renate: 11 trận, 372 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 200 trận, 28 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Bosnia và Herzegovina
Tuổi
32
Chiều cao
196 cm
Cân nặng
91 kg
Nơi sinh
Beograd
Sinh
25 tháng 10, 1993
Giá trị chuyển nhượng
€47KMùa giải hiện tại
7
Số trận
0
Bàn thắng
453
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie D Bảng I 2024/2025 | - | - |
Serie C Bảng C 2023/2024 | 11 | - |
Super Liga 2022/2023 | 14 | - |
Eerste Divisie 2021/2022 | 4 | - |
Super Liga 2020/2021 | 1 | - |
1. SNL 2020/2021 | 14 | - |
Challenge League 2019/2020 | 12 | 2 |
Ligue 2 2019/2020 | 4 | - |
National 3 Pays de la Loire 2019/2020 | 1 | - |
Ligue 2 2018/2019 | 7 | 1 |
Eerste Divisie 2018/2019 | 10 | 2 |
Challenger Pro League 2017/2018 | 19 | 1 |
Challenger Pro League 2016/2017 | 27 | 4 |
Eerste Divisie 2015/2016 | 27 | 9 |
Eredivisie 2015/2016 | - | - |
Eredivisie 2014/2015 | 6 | - |
Eerste Divisie 2013/2014 | 29 | 8 |
3. Liga 2013/2014 | - | - |
3. Liga 2012/2013 | 14 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022/2023 | - | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2019/2020 | 1 | - |
Coupe de France 2019/2020 | 2 | - |
KNVB Beker 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
KNVB Beker 2015/2016 | 2 | - |
KNVB Beker 2014/2015 | 1 | - |
KNVB Beker 2013/2014 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2015 | 7 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | - | - |
UEFA U19 Championship 2012 | 6 | 3 |