
M. Milligan
Tiền vệ
M. Milligan (36, Úc) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. A-League Men 2020/2021 cùng Macarthur: 27 trận, 2391 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 265 trận, 25 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Úc
Tuổi
36
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Sydney
Sinh
4 tháng 8, 1985
Mùa giải hiện tại
35
Số trận
3
Bàn thắng
3.082
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2020/2021 | 27 | 3 |
League One 2019/2020 | 30 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 28 | - |
Giải Saudi 2017/2018 | 8 | - |
A-League Men 2017/2018 | 14 | 3 |
A-League Men 2014/2015 | 20 | 1 |
A-League Men 2013/2014 | 21 | 4 |
A-League Men 2012/2013 | 22 | 9 |
J2 League 2012 | 9 | 2 |
A-League Men 2011/2012 | 10 | 1 |
J2 League 2011 | 29 | 1 |
J2 League 2010 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2009 | 21 | - |
A-League Men 2008/2009 | 11 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2018 | 7 | - |
AFC Champions League 2014 | 5 | 1 |
AFC Champions League 2009 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | - | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 17 | 2 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 6 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 3 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
World Cup 2014 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 6 | - |
Giao hữu 2014 | 6 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
World Cup 2010 | - | - |
Vòng loại World Cup AFC 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Olympic 2008 | 3 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
World Cup 2006 | - | - |
Giao hữu 2006 | 2 | - |