
M. Mandžukić
Tiền đạo
M. Mandžukić (35, Croatia) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Serie A 2020/2021 cùng Milan: 10 trận, 204 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 403 trận, 151 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Croatia
Tuổi
35
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
85 kg
Nơi sinh
Slavonski Brod
Sinh
21 tháng 5, 1986
Mùa giải hiện tại
26
Số trận
6
Bàn thắng
1.516
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2020/2021 | 10 | - |
Stars League 2019/2020 | 5 | - |
Serie A 2019/2020 | - | - |
Serie A 2018/2019 | 25 | 9 |
Serie A 2017/2018 | 32 | 5 |
Serie A 2016/2017 | 34 | 7 |
Serie A 2015/2016 | 27 | 10 |
La Liga 2014/2015 | 28 | 12 |
Bundesliga 2013/2014 | 30 | 18 |
Bundesliga 2012/2013 | 24 | 15 |
Bundesliga 2011/2012 | 32 | 12 |
Bundesliga 2010/2011 | 24 | 8 |
HNL 2009/2010 | 24 | 14 |
HNL 2008/2009 | 28 | 15 |
HNL 2007/2008 | 29 | 12 |
HNL 2006/2007 | 23 | 11 |
HNL 2005/2006 | 28 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2017/2018 | 4 | 1 |
Coppa Italia 2016/2017 | 4 | 1 |
Coppa Italia 2015/2016 | 3 | - |
Copa del Rey 2014/2015 | 3 | 2 |
DFB Pokal 2013/2014 | 4 | 4 |
DFB Pokal 2012/2013 | 5 | 3 |
DFB Pokal 2011/2012 | 1 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
AFC Champions League 2020 | 2 | 1 |
Club Friendlies 2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | 4 |
Club Friendlies 2017 | 1 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 11 | 3 |
Club Friendlies 2016 | 2 | 2 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 5 | 2 |
Club Friendlies 2015 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 10 | 5 |
Club Friendlies 2014 | 3 | - |
Siêu Cúp UEFA 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 10 | 3 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2013 Mo… | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 10 | 3 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 1 | 2 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2009/2010 | 3 | 2 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 11 | 5 |
World Cup 2018 | 6 | 3 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | 1 |
Giao hữu 2016 | 4 | 5 |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 12 | 4 |
World Cup 2014 | 2 | 2 |
Giao hữu 2014 | 4 | 2 |
Giao hữu 2013 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | 3 |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | 3 |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | 1 |
Giao hữu 2010 | 4 | 1 |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 1 | - |