
M. Hamšík
Tiền vệ
M. Hamšík (36, Slovakia) đang chơi cho Trabzonspor. Vị trí: Tiền vệ. Süper Lig 2022/2023 cùng Trabzonspor: 23 trận, 1071 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 575 trận, 121 bàn (20 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Slovakia
Tuổi
36
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Banská Bystrica
Sinh
27 tháng 7, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€1.7MMùa giải hiện tại
31
Số trận
4
Bàn thắng
1.592
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Süper Lig 2022/2023 | 23 | 3 |
Süper Lig 2021/2022 | 26 | 2 |
Allsvenskan 2021 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 14 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 28 | 2 |
Serie A 2018/2019 | 13 | - |
Serie A 2017/2018 | 38 | 7 |
Serie A 2016/2017 | 38 | 12 |
Serie A 2015/2016 | 38 | 6 |
Serie A 2014/2015 | 35 | 7 |
Serie A 2013/2014 | 28 | 7 |
Serie A 2012/2013 | 38 | 11 |
Serie A 2011/2012 | 37 | 9 |
Serie A 2010/2011 | 37 | 11 |
Serie A 2009/2010 | 37 | 12 |
Serie A 2008/2009 | 32 | 9 |
Serie A 2007/2008 | 37 | 9 |
Serie B 2006/2007 | 40 | 10 |
Serie B 2005/2006 | 24 | - |
Super Liga 2004/2005 | 6 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2022/2023 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 8 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 12 | 4 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 8 | 2 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 10 | 2 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 10 | 3 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 10 | 5 |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | - |
World Cup 2010 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 6 | 2 |