
M. Pedersen
Tiền đạo
M. Pedersen (33, Na Uy) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Eliteserien 2022 cùng HamKam: 10 trận, 259 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 286 trận, 108 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Na Uy
Tuổi
33
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Hamar
Sinh
8 tháng 6, 1990
Mùa giải hiện tại
13
Số trận
2
Bàn thắng
380
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eliteserien 2022 | 10 | - |
Hạng Nhất 2021/2022 | 8 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 13 | 8 |
1. Division 2020 | 21 | 10 |
Eliteserien 2019 | 4 | 1 |
Eliteserien 2018 | 23 | 14 |
Eliteserien 2017 | 26 | 9 |
Eliteserien 2016 | 19 | 8 |
Eliteserien 2015 | 10 | 11 |
1. Division 2015 | 9 | 3 |
Eliteserien 2014 | 10 | 3 |
Championship 2013/2014 | 18 | 2 |
Eredivisie 2013/2014 | 2 | 1 |
Superliga 2012/2013 | 24 | 7 |
Eliteserien 2012 | 15 | 8 |
Eredivisie 2011/2012 | 9 | - |
Eredivisie 2010/2011 | 16 | 5 |
Eliteserien 2010 | 16 | 7 |
Eliteserien 2009 | 24 | 10 |
Eliteserien 2008 | 5 | 1 |
1. Division 2007 | 4 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NM Cupen 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
NM Cupen 2018 | 2 | - |
NM Cupen 2017 | 1 | 1 |
NM Cupen 2016 | 3 | 3 |
NM Cupen 2015 | 1 | 1 |
NM Cupen 2014 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
DBU Pokalen 2012/2013 | 2 | 2 |
NM Cupen 2012 | 1 | 1 |
KNVB Beker 2011/2012 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2010/2011 | 1 | - |
NM Cupen 2010 | 2 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2021 | - | 2 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | 1 |
Club Friendlies 2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | 1 |