
Marcus Danielson
Hậu vệ
Marcus Danielson (36, Thụy Điển) đang chơi cho Djurgarden. Vị trí: Hậu vệ. Allsvenskan 2025 cùng Djurgarden: 30 trận, 2501 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 328 trận, 36 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
36
Chiều cao
192 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Eskilstuna
Sinh
08.04.1989
Giá trị chuyển nhượng (#2720)
€220KMùa giải hiện tại
52
Số trận
4
Bàn thắng
3.267
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2025 | 30 | 1 |
Allsvenskan 2024 | 22 | 2 |
Allsvenskan 2023 | 28 | 5 |
Allsvenskan 2022 | 13 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 11 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 16 | 1 |
Allsvenskan 2019 | 25 | 3 |
Allsvenskan 2018 | 25 | 2 |
Allsvenskan 2017 | 27 | 5 |
Allsvenskan 2016 | 4 | - |
Allsvenskan 2015 | 8 | - |
Superettan 2014 | 28 | 1 |
Allsvenskan 2013 | 2 | - |
Superettan 2013 | 29 | 3 |
Allsvenskan 2012 | 30 | 2 |
Superettan 2011 | 30 | 8 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2023/2024 | 7 | 2 |
Svenska Cupen 2022/2023 | 5 | - |
Svenska Cupen 2019/2020 | 1 | - |
Svenska Cupen 2018/2019 | 6 | 3 |
Svenska Cupen 2017/2018 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 10 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 5 | - |
Giao hữu 2021 | 3 | 1 |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | 1 |
EURO 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | 1 |