
Marcus Bergholtz
Tiền vệ
Marcus Bergholtz (32, Thụy Điển) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Superettan 2019 cùng GAIS: 25 trận, 2106 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 198 trận, 18 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
32
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Örkelljunga
Sinh
15 tháng 12, 1989
Mùa giải hiện tại
26
Số trận
1
Bàn thắng
2.112
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Superettan 2019 | 25 | 1 |
Superettan 2018 | 29 | 3 |
Superettan 2016 | 27 | 1 |
Superettan 2015 | 25 | 4 |
Superettan 2014 | 28 | 6 |
Allsvenskan 2013 | 13 | - |
Superettan 2012 | 9 | 1 |
Allsvenskan 2012 | 4 | - |
Eliteserien 2011 | 3 | - |
Allsvenskan 2011 | - | - |
Allsvenskan 2010 | 6 | - |
Superettan 2010 | 12 | 2 |
Allsvenskan 2010 | 5 | - |
Allsvenskan 2009 | 12 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2019/2020 | - | - |
Svenska Cupen 2018/2019 | 4 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 4 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 1 | - |
Svenska Cupen 2016/2017 | 1 | - |
Svenska Cupen 2015/2016 | 3 | - |
Svenska Cupen 2014/2015 | 2 | - |
Svenska Cupen 2014/2015 | 1 | 2 |
Svenska Cupen 2013/2014 | 3 | - |
Svenska Cupen 2012/2013 | 6 | - |
Svenska Cupen 2011 | 1 | - |
Svenska Cupen 2010 | 1 | - |
Svenska Cupen 2009 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | - | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 4 | - |