
Marcos Piñeiro Pizzelli
Tiền đạo
Marcos Piñeiro Pizzelli (36, Armenia) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Giải Saudi 2017/2018 cùng Al Shabab: 15 trận, 1134 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 120 trận, 41 bàn (7 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Armenia
Tuổi
36
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Piracicaba
Sinh
3 tháng 10, 1984
Mùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
260
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | - | - |
Giải Saudi 2017/2018 | 15 | 3 |
Giải Saudi 2016/2017 | - | - |
Giải Saudi 2015/2016 | 13 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 21 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 10 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 18 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011 | 11 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 26 | 16 |
Giải Ngoại hạng 2009 | - | 9 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 3 | - |
Cup 2015 | 3 | 1 |
Cup 2014 | 5 | 2 |
Cup 2013/2014 | 2 | 2 |
Cup 2012/2013 | 2 | 1 |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | 1 |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | 4 |
Giao hữu 2012 | 5 | 2 |
Giao hữu 2011 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |