
Marco Rojas
Tiền đạo
Marco Rojas (34, New Zealand) đang chơi cho Wellington. Vị trí: Tiền đạo. A-League Men 2024/2025 cùng Wellington Phoenix: 7 trận, 215 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 271 trận, 56 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
New Zealand
Tuổi
34
Chiều cao
168 cm
Cân nặng
63 kg
Nơi sinh
Hamilton
Sinh
05.11.1991
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
11
Số trận
0
Bàn thắng
403
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2024/2025 | 7 | - |
A-League Men 2023/2024 | 8 | 2 |
Primera División 2023 | 4 | - |
Primera División 2022 | 9 | 1 |
A-League Men 2021/2022 | 27 | 6 |
A-League Men 2020/2021 | 7 | - |
A-League Men 2019/2020 | 10 | 6 |
Superliga 2019/2020 | 19 | 2 |
Superliga 2018/2019 | 11 | 1 |
Eredivisie 2018/2019 | 3 | - |
Eredivisie 2017/2018 | 22 | 4 |
A-League Men 2016/2017 | 25 | 12 |
Regionalliga Bayern 2016/2017 | 2 | - |
2. Bundesliga 2016/2017 | - | - |
Super League 2015/2016 | 20 | 2 |
Super League 2014/2015 | 17 | 2 |
Regionalliga Bayern 2014/2015 | 4 | 1 |
2. Bundesliga 2014/2015 | 3 | - |
Bundesliga 2014/2015 | - | - |
3. Liga 2013/2014 | 2 | - |
Bundesliga 2013/2014 | - | - |
A-League Men 2012/2013 | 27 | 15 |
A-League Men 2011/2012 | 23 | - |
A-League Men 2010/2011 | 17 | 2 |
A-League Men 2009/2010 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Australia Cup 2024 | 1 | - |
Copa Chile 2023 | 1 | - |
Copa Chile 2022 | 2 | - |
Australia Cup 2022 | - | - |
Australia Cup 2021 | 3 | - |
DBU Pokalen 2019/2020 | 1 | - |
KNVB Beker 2018/2019 | 2 | - |
KNVB Beker 2017/2018 | 2 | - |
Australia Cup 2016 | 2 | 1 |
Schweizer Pokal 2015/2016 | 2 | - |
DFB Pokal 2014/2015 | - | - |
DFB Pokal 2014/2015 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
CONMEBOL Libertadores 2023 | 2 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2023 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | - |
AFC Champions League 2022 | 1 | - |
AFC Champions League 2020 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2023 | 3 | - |
Play-off liên lục địa Vòng loại World Cup 2022 | - | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup OFC 2018 | 6 | 3 |
Play-off liên lục địa Vòng loại World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia OFC 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | 1 |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
Vòng loại World Cup OFC 2014 | 6 | 1 |
Play-off liên lục địa Vòng loại World Cup 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia OFC 2012 | 2 | - |
Olympic 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
U20 World Cup 2011 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |