
M. Pasqual
Hậu vệ
M. Pasqual (37, Ý) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Serie A 2018/2019 cùng Empoli: 22 trận, 1339 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 394 trận, 14 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ý
Tuổi
37
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
San Donà del Piave
Sinh
13 tháng 3, 1982
Mùa giải hiện tại
8
Số trận
0
Bàn thắng
507
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie B 2019/2020 | - | - |
Serie A 2018/2019 | 22 | 1 |
Serie B 2017/2018 | 38 | 4 |
Serie A 2016/2017 | 32 | 2 |
Serie A 2015/2016 | 17 | - |
Serie A 2014/2015 | 20 | 2 |
Serie A 2013/2014 | 26 | - |
Serie A 2012/2013 | 35 | 2 |
Serie A 2011/2012 | 32 | - |
Serie A 2010/2011 | 34 | 1 |
Serie A 2009/2010 | 21 | - |
Serie A 2008/2009 | 19 | 1 |
Serie A 2007/2008 | 29 | - |
Serie A 2006/2007 | 34 | - |
Serie A 2005/2006 | 35 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 1 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 1 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 4 | 1 |
Coppa Italia 2012/2013 | 3 | 1 |
Coppa Italia 2011/2012 | 2 | - |
Coppa Italia 2009/2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 7 | 1 |
Club Friendlies 2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 5 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 5 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | - | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | - | - |
Giao hữu 2006 | 2 | - |