
M. Rybus
Hậu vệ
M. Rybus (35, Ba Lan) đang chơi cho Rubin Kazan. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2023/2024 cùng Rubin Kazan: 7 trận, 289 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 331 trận, 32 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ba Lan
Tuổi
35
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Łowicz
Sinh
19 tháng 8, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€165KMùa giải hiện tại
18
Số trận
1
Bàn thắng
1.032
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 7 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 8 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 26 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 16 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 20 | - |
National 2 Bảng D 2016/2017 | 2 | - |
Ligue 1 2016/2017 | 19 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 28 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 27 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 19 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 11 | 3 |
Ekstraklasa 2011/2012 | 16 | 2 |
Ekstraklasa 2010/2011 | 20 | 2 |
Ekstraklasa 2009/2010 | 29 | 2 |
Ekstraklasa 2008/2009 | 27 | 3 |
Ekstraklasa 2007/2008 | - | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2022/2023 | 3 | - |
Cup 2020/2021 | 4 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | 1 |
Cup 2010/2011 | 4 | - |
Cup 2009/2010 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 6 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 11 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 4 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 6 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
EURO 2020 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 5 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
EURO 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 5 | 1 |
Giao hữu 2011 | 6 | - |
Giao hữu 2010 | 10 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | 1 |