
M. Yakovlev
Tiền vệ
M. Yakovlev (33, Nga) đang chơi cho AtyrA¡. Vị trí: Tiền vệ. División Intermedia 2023 cùng Atyrá: 1 trận, 15 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 315 trận, 12 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nga
Tuổi
33
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Bishkek
Sinh
8 tháng 9, 1991
Mùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
28
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
División Intermedia 2023 | 1 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2022/2023 | 24 | 1 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2022/2023 | 4 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2021/2022 | 27 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2020/2021 | 14 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2020/2021 | 10 | 1 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2019/2020 | 16 | - |
Hạng Nhì B Bảng 4 2018/2019 | 9 | 1 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 11 | 1 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 20 | - |
Hạng Nhất 2016/2017 | 20 | - |
Hạng Nhất 2015/2016 | 23 | - |
Hạng Nhất 2014/2015 | 19 | - |
Hạng Nhất 2013/2014 | 9 | - |
Hạng Nhất 2013/2014 | 22 | 1 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 26 | 1 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2011/2012 | 36 | 6 |
Hạng Nhì B Bảng 4 2010 | 24 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa Paraguay 2023 | 1 | - |
Cup 2022/2023 | 3 | - |
Cup 2021/2022 | 4 | - |
Cup 2020/2021 | 3 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |