
M. Samardžić
Hậu vệ
M. Samardžić (38, Slovenia) đang chơi cho Jesenice. Vị trí: Hậu vệ. Giải Nhà nghề 2022/2023 cùng Ajman: 18 trận, 1538 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 330 trận, 24 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Slovenia
Tuổi
38
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Cazin
Sinh
17 tháng 2, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€110KMùa giải hiện tại
10
Số trận
2
Bàn thắng
960
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
3. SNL 2024/2025 | - | - |
Giải Nhà nghề 2023/2024 | - | - |
Giải Nhà nghề 2022/2023 | 18 | 1 |
Giải Nhà nghề 2021/2022 | 26 | 1 |
Giải Nhà nghề 2020/2021 | 12 | 2 |
1. SNL 2020/2021 | 12 | 2 |
1. SNL 2019/2020 | 32 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 19 | 1 |
Süper Lig 2017/2018 | - | - |
Süper Lig 2016/2017 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 13 | - |
HNL 2015/2016 | 30 | 4 |
HNL 2014/2015 | 22 | 2 |
Super Liga 2013/2014 | 24 | 1 |
Super Liga 2012/2013 | 23 | 4 |
Super Liga 2011/2012 | 25 | 3 |
Super Liga 2010/2011 | 26 | 2 |
Super Liga 2009/2010 | 7 | - |
1. SNL 2009/2010 | 16 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 3 | 2 |
League Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2021/2022 | 4 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Cup 2019/2020 | - | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 5 | 1 |
Cup 2015/2016 | 5 | 3 |
Cup 2014/2015 | 4 | 1 |
Cupa 2013/2014 | 2 | - |
Cupa 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 9 | 1 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 8 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 4 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 4 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | - | - |