
Mario Rui
Hậu vệ
Mario Rui (34, Bồ Đào Nha) đang chơi cho Napoli. Vị trí: Hậu vệ. Serie A 2023/2024 cùng Napoli: 21 trận, 1207 phút, 0 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 353 trận, 6 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Bồ Đào Nha
Tuổi
34
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
67 kg
Nơi sinh
Sines
Sinh
27 tháng 5, 1991
Giá trị chuyển nhượng (#2901)
€935KMùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
304
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2024/2025 | - | - |
Serie A 2023/2024 | 21 | - |
Serie A 2022/2023 | 22 | - |
Serie A 2021/2022 | 34 | - |
Serie A 2020/2021 | 27 | - |
Serie A 2019/2020 | 24 | - |
Serie A 2018/2019 | 20 | 1 |
Serie A 2017/2018 | 25 | 2 |
Serie A 2016/2017 | 5 | - |
Serie A 2015/2016 | 36 | - |
Serie A 2014/2015 | 34 | - |
Serie B 2013/2014 | 26 | - |
Serie B 2012/2013 | 23 | - |
Serie B 2011/2012 | 31 | 2 |
Liga Portugal 2 2010/2011 | 25 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2024/2025 | - | - |
Coppa Italia 2023/2024 | 1 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | - | - |
Coppa Italia 2021/2022 | - | - |
Coppa Italia 2020/2021 | 2 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 4 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 1 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 3 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 1 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 1 | - |
Taça da Liga 2010/2011 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 5 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 6 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 7 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 3 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | - | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 3 | - |
World Cup 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 5 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |
U20 World Cup 2011 | 5 | 1 |
UEFA U19 Championship 2010 | 3 | - |