
M. McClure
Tiền đạo
M. McClure (34, Northern Ireland) đang chơi cho Chesham United. Vị trí: Tiền đạo. National League N/S 2024/2025 cùng Chippenham Town: 40 trận, 1948 phút, 7 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 419 trận, 112 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Northern Ireland
Tuổi
34
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Slough
Sinh
17.11.1991
Giá trị chuyển nhượng
€0Mùa giải hiện tại
44
Số trận
7
Bàn thắng
2.032
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
National League N/S 2024/2025 | 40 | 7 |
National League N/S 2023/2024 | 41 | 11 |
National League N/S 2022/2023 | 18 | 5 |
National League N/S 2022/2023 | 24 | 13 |
National League N/S 2021/2022 | 26 | 7 |
National League N/S 2020/2021 | 14 | 12 |
National League N/S 2019/2020 | 7 | 2 |
National League N/S 2019/2020 | 15 | 8 |
National League 2018/2019 | 26 | 4 |
National League 2017/2018 | 36 | 5 |
National League 2016/2017 | 41 | 9 |
League Two 2015/2016 | 20 | 4 |
League Two 2014/2015 | 28 | 5 |
League Two 2013/2014 | 35 | 7 |
League Two 2012/2013 | 27 | 11 |
League One 2011/2012 | 12 | 1 |
National League 2011/2012 | 1 | 1 |
League Two 2010/2011 | 8 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2024/2025 | 1 | - |
FA Trophy 2023/2024 | 3 | 1 |
FA Trophy 2022/2023 | 2 | - |
FA Trophy 2021/2022 | 1 | - |
FA Trophy 2020/2021 | 2 | 1 |
FA Trophy 2019/2020 | 1 | 1 |
FA Cup 2019/2020 | 2 | - |
FA Trophy 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 3 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Trophy 2016/2017 | 2 | 1 |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
EFL Trophy 2015/2016 | 2 | 1 |
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
EFL Trophy 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 2 | - |
EFL Trophy 2013/2014 | 2 | 2 |
FA Cup 2013/2014 | 3 | - |
EFL Trophy 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | - | - |
League Cup 2011/2012 | - | - |
League Cup 2010/2011 | - | - |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
EFL Trophy 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |