
Masato Kudo
Tiền đạo
J2 League 2019 cùng Renofa Yamaguchi: 27 trận, 1243 phút, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 246 trận, 74 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
33
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Tokyo
Sinh
6 tháng 5, 1990
Mùa giải hiện tại
36
Số trận
8
Bàn thắng
1.991
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J2 League 2019 | 27 | 4 |
J1 League 2018 | 12 | 1 |
J1 League 2017 | 18 | 3 |
J1 League 2015 | 34 | 10 |
J1 League 2014 | 34 | 7 |
J1 League 2013 | 33 | 19 |
J1 League 2012 | 33 | 13 |
J1 League 2011 | 25 | 7 |
J2 League 2010 | 27 | 10 |
J1 League 2009 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2018 | - | - |
Emperor Cup 2017 | 1 | - |
Emperor Cup 2015 | 3 | 1 |
Emperor Cup 2013 | 1 | - |
Emperor Cup 2012 | 2 | 2 |
Emperor Cup 2011 | - | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2015 | 9 | 4 |
AFC Champions League 2013 | 12 | 6 |
AFC Champions League 2012 | 6 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2011 Japan | 3 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | 1 | 1 |
Asian Games 2010 | 3 | - |