
Marlon de Jesus
Tiền đạo
Marlon de Jesus (35, Ecuador) đang chơi cho UTC Cajamarca. Vị trí: Tiền đạo. Primera División 2026 cùng Cajamarca: 20 trận, 1006 phút, 6 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 327 trận, 103 bàn (19 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ecuador
Tuổi
35
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Ibarra
Sinh
04.09.1991
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
25
Số trận
7
Bàn thắng
1.175
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Primera División 2026 | 20 | 6 |
Primera División 2025 | 31 | 6 |
Primera División 2024 | 21 | 8 |
Primera División 2023 | 32 | 13 |
Thai League 1 2022/2023 | 8 | 1 |
Hạng Nhất 2021/2022 | 8 | 11 |
Primera División 2021 | 21 | 9 |
Liga Pro 2020 | 25 | 5 |
K League 1 2019 | 1 | - |
K League 2 2019 | 28 | 10 |
Serie A 2018 | 22 | 4 |
Serie A 2017 | 24 | 6 |
Liga Portugal 2016/2017 | 9 | - |
Serie A 2016 | 12 | 1 |
Liga Aguila 2015 | 8 | - |
Serie A 2015 | 12 | 2 |
Primera Division 2014/2015 | 2 | - |
Primera Division 2013/2014 | 15 | 2 |
Serie A 2013 | 18 | 11 |
Serie A 2012 | 8 | 8 |
Ligat Ha'al 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Copa Mexico 2013/2014 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2020 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2018 | 3 | - |
CONMEBOL Libertadores 2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 3 | - |
CONMEBOL Libertadores 2015 | 3 | - |
FIFA Club World Cup 2013 | 1 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2013 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2013 | 6 | 1 |
CONMEBOL Sudamericana 2012 | 4 | 1 |
CONMEBOL Libertadores 2012 | 6 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
U20 World Cup 2011 | 3 | 2 |
CONMEBOL U20 2011 | 7 | - |