
M. Cinpir
Thủ môn
M. Cinpir (36, Türkiye) đang chơi cho Kirklarelispor. Vị trí: Thủ môn. Hạng Nhì Kırmızı 2024/2025 cùng Kırklarelispor: 4 trận, 360 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 285 trận, 0 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Thủ môn
Quốc tịch
Türkiye
Tuổi
36
Chiều cao
192 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Bursa
Sinh
28 tháng 5, 1989
Giá trị chuyển nhượng
€82KMùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
406
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhì Kırmızı 2024/2025 | 4 | - |
Hạng Ba Promotion Playoffs 2024/2025 | 10 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2023/2024 | 23 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2022/2023 | 31 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2021/2022 | 31 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2020/2021 | 19 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2019/2020 | 22 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2019/2020 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2018/2019 | 21 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2018/2019 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2017/2018 | 13 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2017/2018 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2016/2017 | 33 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2016/2017 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2015/2016 | 28 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2015/2016 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2014/2015 | 5 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2014/2015 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2013/2014 | 2 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2013/2014 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2012/2013 | 12 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2012/2013 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2011/2012 | 15 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2011/2012 | - | - |
Hạng Ba Promotion Playoffs 2010/2011 | 2 | - |
Hạng Ba Promotion Playoffs 2010/2011 | - | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2009/2010 | 14 | - |
Hạng Nhì Kırmızı 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | - | - |
Cup 2024/2025 | - | - |
Cup 2023/2024 | 2 | - |
Cup 2022/2023 | - | - |
Cup 2021/2022 | - | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | - | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | - | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | - | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | - | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | - | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |