
Maxim Antoniuc
Tiền đạo
Maxim Antoniuc (31, Moldova) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Super Liga 2020/2021 cùng Milsami: 22 trận, 774 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 229 trận, 33 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
31
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Chișinău
Sinh
15 tháng 1, 1991
Mùa giải hiện tại
1
Số trận
1
Bàn thắng
44
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Liga 2021/2022 | - | - |
Super Liga 2020/2021 | 22 | 3 |
Super Liga 2019 | 21 | - |
Super Liga 2018 | 17 | 2 |
Super Liga 2017 | 15 | 2 |
Super Liga 2016/2017 | 11 | - |
Super Liga 2016/2017 | 12 | - |
Super Liga 2015/2016 | 8 | - |
Super Liga 2014/2015 | 13 | 2 |
Super Liga 2013/2014 | 29 | 2 |
Super Liga 2012/2013 | 26 | 7 |
Super Liga 2011/2012 | 26 | 7 |
Super Liga 2010/2011 | 16 | 5 |
Super Liga 2009/2010 | 13 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa 2020/2021 | 1 | 1 |
Cupa 2019/2020 | 1 | - |
Cupa 2018/2019 | 4 | - |
Cupa 2017/2018 | 3 | 3 |
Cupa 2016/2017 | 2 | - |
Cupa 2015/2016 | - | - |
Cupa 2014/2015 | 1 | - |
Cupa 2013/2014 | 1 | - |
Cupa 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |