
M. Amini
Tiền vệ
M. Amini (32, Úc) đang chơi cho Perth. Vị trí: Tiền vệ. A-League Men 2023/2024 cùng Perth Glory: 17 trận, 988 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 299 trận, 19 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Úc
Tuổi
32
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Sydney
Sinh
20.04.1993
Giá trị chuyển nhượng
€300KMùa giải hiện tại
19
Số trận
2
Bàn thắng
1.024
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2023/2024 | 17 | 2 |
A-League Men 2022/2023 | 19 | - |
A-League Men 2024/2025 | - | - |
A-League Men 2021/2022 | 17 | 1 |
Hạng Nhất 2021/2022 | - | - |
Superliga 2019/2020 | 25 | 2 |
Superliga 2018/2019 | 31 | 2 |
Superliga 2017/2018 | 31 | 1 |
Superliga 2016/2017 | 32 | 5 |
Superliga 2015/2016 | 29 | - |
3. Liga 2014/2015 | 28 | 2 |
Bundesliga 2014/2015 | - | - |
3. Liga 2013/2014 | 15 | 1 |
Bundesliga 2013/2014 | - | - |
3. Liga 2012/2013 | 14 | - |
Bundesliga 2012/2013 | - | - |
A-League Men 2011/2012 | 18 | 2 |
A-League Men 2010/2011 | 23 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Australia Cup 2025 | - | - |
Australia Cup 2024 | - | - |
Australia Cup 2023 | - | - |
Australia Cup 2021 | - | - |
DBU Pokalen 2019/2020 | 2 | - |
DBU Pokalen 2018/2019 | 1 | - |
DBU Pokalen 2016/2017 | 1 | - |
DBU Pokalen 2015/2016 | 2 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
AFC Champions League 2022 | 7 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 4 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | - | - |
AFC Champions League 2012 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2019 | - | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Cúp U23 châu Á 2016 | 3 | - |
U20 World Cup 2011 | 3 | - |