
Luiz Adriano
Tiền đạo
Luiz Adriano (37, Brazil) đang chơi cho Vitoria. Vị trí: Tiền đạo. Série A 2024 cùng Vitória: 8 trận, 196 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 382 trận, 126 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
37
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Porto Alegre
Sinh
12 tháng 4, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
18
Số trận
4
Bàn thắng
637
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Nordeste 2024 | 3 | 1 |
Série A 2024 | 8 | - |
Gaúcho 1 2024 | 4 | - |
Gaúcho 1 2023 | 4 | 1 |
Série A 2023 | 29 | 3 |
Süper Lig 2022/2023 | 19 | 2 |
Süper Lig 2021/2022 | 15 | 4 |
Paulista A1 2021 | 6 | 1 |
Série A 2021 | 19 | 3 |
Paulista A1 2020 | 14 | 3 |
Série A 2020 | 24 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 3 | 1 |
Série A 2019 | 13 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 23 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 25 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 8 | 2 |
Serie A 2016/2017 | 7 | - |
Serie A 2015/2016 | 26 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 21 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 25 | 20 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 19 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 23 | 12 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 21 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 23 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2024 | 2 | - |
Copa do Brasil 2024 | - | - |
Copa do Brasil 2023 | 2 | - |
Cup 2022/2023 | 3 | 2 |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Copa do Brasil 2021 | 2 | - |
Copa do Brasil 2020 | 7 | 2 |
Cup 2019/2020 | - | - |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
Coppa Italia 2015/2016 | 3 | 2 |
Cup 2014/2015 | 4 | 3 |
Cup 2013/2014 | 5 | 2 |
Cup 2012/2013 | 5 | 4 |
Cup 2011/2012 | 5 | 1 |
Cup 2010/2011 | 5 | 4 |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Libertadores 2023 | 11 | 3 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2021 | 7 | 1 |
CONMEBOL Recopa 2021 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2020 Qatar | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2020 | 7 | 5 |
CONMEBOL Libertadores 2019 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | - | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | 2 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 6 | 1 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2017 | - | - |
International Champions Cup 2016 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | 3 | 3 |
International Champions Cup 2015 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2015 | 3 | 2 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 7 | 9 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | 2 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 7 | 3 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 6 | 3 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 10 | 4 |
Siêu Cúp UEFA 2009/2010 | 1 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 9 | 6 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 8 | 3 |
UEFA Champions League 2007/2008 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | - |
U20 World Cup 2007 | 3 | - |