
Luis Palma
Tiền vệ
Luis Palma (26, Honduras) đang chơi cho Lech Poznan. Vị trí: Tiền vệ. Ekstraklasa 2026/2027 cùng Lech Poznan: 11 trận, 490 phút, 2 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 137 trận, 48 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Honduras
Tuổi
26
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
La Ceiba
Sinh
17.01.2000
Giá trị chuyển nhượng (#2955)
€4.1MMùa giải hiện tại
17
Số trận
3
Bàn thắng
833
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ekstraklasa 2026/2027 | 11 | 2 |
Ekstraklasa 2025/2026 | 23 | 5 |
Super League 1 2024/2025 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 27 | 7 |
Super League 1 2023/2024 | 1 | - |
Super League 1 2022/2023 | 22 | 9 |
Super League 1 2021/2022 | 11 | 2 |
Liga Nacional 2021/2022 | 6 | 6 |
Liga Nacional 2020/2021 | 9 | 12 |
Liga Nacional 2019/2020 | 1 | 1 |
USL Championship 2019 | 13 | 1 |
Liga Nacional 2018/2019 | 1 | 1 |
Liga Nacional 2017/2018 | 2 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Polish Cup 2026/2027 | 1 | - |
Super Cup 2026 | 1 | - |
Polish Cup 2025/2026 | 1 | - |
Greek Cup 2024/2025 | 2 | 1 |
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 3 | 1 |
Greek Cup 2022/2023 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 3 | - |
UEFA Champions League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 10 | 2 |
UEFA Europa League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | 1 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 5 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Nations League 2026/2027 | 2 | 1 |
Giao hữu 2026 | 2 | 1 |
World Cup 2026 | 10 | - |
Cúp Vàng Concacaf 2025 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2024/2025 | 1 | - |
Concacaf Nations League 2023/2024 | 4 | 1 |
Concacaf Nations League 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Olympic 2020 | 3 | 1 |
Olympic 2020 | 5 | 1 |
U20 World Cup 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | 1 |
U20 Concacaf 2018 | 4 | 5 |
U17 World Cup 2017 | 4 | - |
U17 Concacaf 2017 | 2 | 2 |