
Luis Martinez
Tiền đạo
Luis Martinez (34, Guatemala) đang chơi cho Malacateco. Vị trí: Tiền đạo. Liga Nacional 2025/2026 cùng Malacateco: 7 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 170 trận, 72 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Guatemala
Tuổi
34
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
60 kg
Nơi sinh
Salamá
Sinh
14.12.1991
Mùa giải hiện tại
10
Số trận
1
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Nacional 2025/2026 | 7 | - |
Liga Nacional 2024/2025 | 19 | 6 |
Liga Nacional 2024/2025 | 14 | 1 |
Liga Nacional 2023/2024 | 25 | 6 |
Liga Nacional 2022/2023 | 21 | 5 |
Liga Nacional 2022/2023 | 18 | 1 |
Liga Nacional 2021/2022 | 16 | 3 |
Liga Nacional 2020/2021 | 7 | 7 |
Liga Nacional 2019/2020 | 6 | 5 |
Liga Nacional 2018/2019 | 12 | 11 |
Liga Nacional 2017/2018 | 2 | 2 |
Liga Nacional 2016/2017 | 6 | 6 |
Liga Nacional 2015/2016 | 7 | 9 |
Liga Nacional 2014/2015 | 2 | 2 |
Liga Nacional 2013/2014 | 8 | 8 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp Trung Mỹ Concacaf 2023 | 1 | 1 |
Concacaf League 2022 | 4 | - |
Concacaf League 2021 | 2 | - |
Concacaf League 2019 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2019 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Nations League 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 3 | 2 |
Cúp Vàng Concacaf 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Concacaf Nations League 2019/2020 | 1 | 1 |
Giao hữu 2019 | 3 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | 1 |