
Luca Toni
Tiền đạo
Luca Toni (39, Ý) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Serie A 2015/2016 cùng Hellas Verona: 23 trận, 1774 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 296 trận, 151 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Ý
Tuổi
39
Chiều cao
193 cm
Cân nặng
88 kg
Nơi sinh
Pavullo nel Frignano
Sinh
26 tháng 5, 1977
Mùa giải hiện tại
31
Số trận
7
Bàn thắng
2.344
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2015/2016 | 23 | 6 |
Serie A 2014/2015 | 38 | 22 |
Serie A 2013/2014 | 34 | 20 |
Serie A 2012/2013 | 27 | 8 |
Serie A 2011/2012 | - | - |
Serie A 2010/2011 | 14 | 2 |
Serie A 2010/2011 | 16 | 3 |
Serie A 2009/2010 | 15 | 5 |
3. Liga 2009/2010 | 2 | - |
Bundesliga 2009/2010 | 4 | - |
Bundesliga 2008/2009 | 25 | 14 |
Bundesliga 2007/2008 | 31 | 24 |
Serie A 2006/2007 | 29 | 16 |
Serie A 2005/2006 | 38 | 31 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2015/2016 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2013/2014 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2012/2013 | 1 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | - | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 1 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 2 | 4 |
Coppa Italia 2009/2010 | 2 | - |
DFB Pokal 2009/2010 | 2 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2012 | 3 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 2 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 8 | 3 |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 8 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 3 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 6 | 5 |
Giao hữu 2008 | 4 | 2 |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
World Cup 2006 | 6 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 8 | 4 |
Giao hữu 2006 | 3 | 1 |
Giao hữu 2005 | 5 | 1 |
Giao hữu 2004 | 2 | - |