
L. Cana
Hậu vệ
L. Cana (38, Albania) đang chơi cho Nantes. Vị trí: Hậu vệ. Ligue 1 2015/2016 cùng Nantes: 21 trận, 1759 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 266 trận, 11 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Albania
Tuổi
38
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Gjakovë
Sinh
27 tháng 7, 1983
Mùa giải hiện tại
8
Số trận
0
Bàn thắng
583
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ligue 1 2016/2017 | - | - |
Ligue 1 2015/2016 | 21 | - |
Serie A 2015/2016 | - | - |
Serie A 2014/2015 | 17 | - |
Serie A 2013/2014 | 26 | 2 |
Serie A 2012/2013 | 24 | - |
Serie A 2011/2012 | 15 | 2 |
Süper Lig 2010/2011 | 24 | 1 |
Premier League 2009/2010 | 31 | - |
Ligue 1 2008/2009 | 27 | 1 |
Ligue 1 2007/2008 | 34 | 2 |
Ligue 1 2006/2007 | 17 | 2 |
Ligue 1 2005/2006 | 28 | 1 |
Ligue 1 2005/2006 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coupe de la Ligue 2016/2017 | - | - |
Coupe de la Ligue 2015/2016 | - | - |
Coupe de France 2015/2016 | 3 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 3 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | - | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 5 | - |
Cup 2010/2011 | 4 | - |
League Cup 2009/2010 | 2 | - |
FA Cup 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 9 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 6 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 3 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 4 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | - |
Giao hữu 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 8 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 11 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 3 | - |
Giao hữu 2004 | 1 | - |
Giao hữu 2003 | 1 | - |