
Liam Walker
Tiền vệ
Liam Walker (37, Gibraltar) đang chơi cho Gibraltar. Vị trí: Tiền vệ. League Two 2017/2018 cùng Notts County: 11 trận, 481 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 50 trận, 3 bàn (3 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Gibraltar
Tuổi
37
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Gibraltar
Sinh
13.04.1988
Giá trị chuyển nhượng
€45KMùa giải hiện tại
3
Số trận
1
Bàn thắng
187
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premier Division 2024/2025 | - | - |
League Two 2017/2018 | 11 | - |
Ligat Ha'al 2013/2014 | 13 | 1 |
League One 2012/2013 | 26 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2017/2018 | - | - |
EFL Trophy 2017/2018 | 3 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
State Cup 2013/2014 | 1 | - |
EFL Trophy 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2026 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 4 | 2 |
Vòng loại EURO 2024 | 6 | - |
Giao hữu 2024 | 4 | 1 |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 8 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 7 | 1 |
Giao hữu 2022 | 4 | 1 |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 10 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 10 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |