
Leroy Fer
Tiền vệ
Leroy Fer (35, Hà Lan) đang chơi cho Al Nasr. Vị trí: Tiền vệ. Giải Nhà nghề 2024/2025 cùng Al Nasr: 22 trận, 1913 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 472 trận, 50 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
35
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Zoetermeer
Sinh
5 tháng 1, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€190KMùa giải hiện tại
25
Số trận
1
Bàn thắng
2.173
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Nhà nghề 2024/2025 | 22 | 1 |
Süper Lig 2023/2024 | 31 | 1 |
Süper Lig 2022/2023 | 30 | 1 |
Süper Lig 2021/2022 | 20 | - |
Eredivisie 2021/2022 | 1 | - |
Eredivisie 2020/2021 | 27 | - |
Eredivisie 2019/2020 | 23 | 2 |
Championship 2018/2019 | 25 | 1 |
Premier League 2017/2018 | 20 | 1 |
Premier League 2016/2017 | 34 | 6 |
Premier League 2015/2016 | 11 | - |
Championship 2015/2016 | 19 | 2 |
Premier League 2014/2015 | 29 | 6 |
Championship 2014/2015 | 1 | - |
Premier League 2013/2014 | 29 | 3 |
Eredivisie 2012/2013 | 30 | 5 |
Eredivisie 2011/2012 | 28 | 8 |
Eredivisie 2011/2012 | 4 | 2 |
Eredivisie 2010/2011 | 23 | 3 |
Eredivisie 2009/2010 | 31 | 2 |
Eredivisie 2008/2009 | 34 | 6 |
Eredivisie 2007/2008 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
Cup 2023/2024 | 2 | - |
Cup 2022/2023 | 3 | - |
Cup 2021/2022 | 3 | - |
KNVB Beker 2021/2022 | - | - |
KNVB Beker 2020/2021 | 2 | - |
KNVB Beker 2019/2020 | 3 | 1 |
FA Cup 2018/2019 | 2 | - |
League Cup 2017/2018 | 3 | 2 |
FA Cup 2017/2018 | 3 | - |
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | - | - |
KNVB Beker 2011/2012 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2010/2011 | 1 | - |
KNVB Beker 2009/2010 | 6 | 1 |
KNVB Beker 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Qatar-UAE Super Cup 2025 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2020 | 5 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 8 | 2 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 8 | 6 |
UEFA Europa League 2011/2012 | 9 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2020/2021 | - | - |
Giao hữu 2020 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | - | - |
Giao hữu 2015 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 3 | - |
World Cup 2014 | 1 | 1 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 11 | 5 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 8 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |