
Leandro Almeida
Hậu vệ
Leandro Almeida (37, Brazil) đang chơi cho Zebbug Rangers. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng 2022/2023 cùng Zebbug Rangers: 24 trận, 2095 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 322 trận, 15 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
37
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Belo Horizonte
Sinh
14 tháng 3, 1987
Giá trị chuyển nhượng
€92KMùa giải hiện tại
28
Số trận
0
Bàn thắng
2.485
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 24 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 22 | - |
Paulista A1 2020 | 4 | - |
Série B 2019 | 23 | 1 |
Paranaense 1 2019 | 4 | - |
Série B 2019 | - | - |
Série B 2018 | 14 | 1 |
Catarinense 1 2017 | 8 | - |
Série B 2017 | 21 | - |
Série A 2016 | 2 | - |
Paulista A1 2016 | 2 | - |
Série A 2015 | 13 | - |
Paranaense 1 2015 | 9 | 1 |
Série A 2015 | 6 | - |
Série A 2014 | 31 | 3 |
Paranaense 1 2014 | 3 | - |
Paranaense 1 2013 | 15 | 3 |
Série A 2013 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 12 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 18 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 22 | - |
Série A 2009 | 4 | - |
Mineiro 1 2009 | 15 | 1 |
Série A 2008 | - | 8 |
Série A 2007 | - | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2022/2023 | - | - |
FA Trophy 2021/2022 | 4 | - |
FA Trophy 2020/2021 | 2 | - |
Copa do Brasil 2019 | - | - |
Copa do Brasil 2018 | - | - |
Copa do Brasil 2016 | - | - |
Copa do Brasil 2015 | 4 | 2 |
Copa do Brasil 2014 | 5 | 1 |
Copa do Brasil 2013 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 2 | - |
Copa do Brasil 2009 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | - | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | - | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 9 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 5 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2008 | 2 | - |