
S. Lundevall
Tiền vệ
S. Lundevall (37, Thụy Điển) đang chơi cho IFK Eskilstuna. Vị trí: Tiền vệ. Superettan 2022 cùng Halmstad: 5 trận, 304 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 252 trận, 33 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
37
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Eskilstuna
Sinh
23 tháng 9, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€135KMùa giải hiện tại
11
Số trận
2
Bàn thắng
586
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Superettan 2022 | 5 | - |
Allsvenskan 2021 | 22 | - |
Super League 1 2020/2021 | - | - |
Superettan 2020 | 2 | - |
Indian Super League 2019/2020 | 4 | - |
Allsvenskan 2019 | 21 | 1 |
Allsvenskan 2018 | 29 | 5 |
Allsvenskan 2017 | 29 | 6 |
Allsvenskan 2016 | 29 | 4 |
Allsvenskan 2015 | 30 | 3 |
Allsvenskan 2014 | 29 | 6 |
Allsvenskan 2013 | 28 | 5 |
Allsvenskan 2012 | 2 | - |
Allsvenskan 2011 | 2 | - |
Superettan 2011 | 20 | 3 |
Ettan Södra 2010 | - | 1 |
Ettan Södra 2009 | - | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2024/2025 | 1 | - |
Svenska Cupen 2021/2022 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2020/2021 | 4 | 2 |
Svenska Cupen 2019/2020 | 1 | - |
Svenska Cupen 2018/2019 | 3 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2016/2017 | 4 | 2 |
Svenska Cupen 2015/2016 | 4 | - |
Svenska Cupen 2014/2015 | 5 | - |
Svenska Cupen 2014/2015 | 1 | - |
Svenska Cupen 2013/2014 | 4 | 1 |
Svenska Cupen 2012/2013 | 3 | - |
Svenska Cupen 2011 | 1 | - |
Svenska Cupen 2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | 2 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |