
L. Bender
Hậu vệ
L. Bender (32, Đức) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. Bundesliga 2020/2021 cùng Bayer Leverkusen: 14 trận, 941 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 317 trận, 27 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Đức
Tuổi
32
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Rosenheim
Sinh
27 tháng 4, 1989
Mùa giải hiện tại
26
Số trận
2
Bàn thắng
1.786
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Bundesliga 2020/2021 | 14 | 1 |
Bundesliga 2019/2020 | 18 | 2 |
Bundesliga 2018/2019 | 20 | 1 |
Bundesliga 2017/2018 | 21 | 2 |
Bundesliga 2016/2017 | 9 | - |
Bundesliga 2015/2016 | 11 | 1 |
Bundesliga 2014/2015 | 26 | 1 |
Bundesliga 2013/2014 | 29 | 3 |
Bundesliga 2012/2013 | 33 | 3 |
Bundesliga 2011/2012 | 28 | 4 |
Bundesliga 2010/2011 | 27 | 3 |
Regionalliga Bayern 2010/2011 | 1 | - |
Bundesliga 2009/2010 | 20 | 1 |
Regionalliga Bayern 2009/2010 | 2 | - |
2. Bundesliga 2009/2010 | 2 | - |
2. Bundesliga 2008/2009 | 15 | 3 |
2. Bundesliga 2007/2008 | 28 | 1 |
2. Bundesliga 2006/2007 | 13 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DFB Pokal 2020/2021 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2019/2020 | 2 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 2 | - |
DFB Pokal 2017/2018 | 3 | 1 |
DFB Pokal 2016/2017 | - | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2014/2015 | 2 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 4 | 1 |
DFB Pokal 2012/2013 | 3 | - |
DFB Pokal 2011/2012 | 1 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | 2 | - |
DFB Pokal 2009/2010 | 1 | - |
DFB Pokal 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 4 | - |
Club Friendlies 2019 | - | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | - |
Club Friendlies 2018 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 3 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | - | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 7 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 5 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 12 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Olympic 2016 | 6 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 6 | 3 |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | 1 |
Giao hữu 2012 | 5 | - |
Giao hữu 2011 | 3 | - |