
K. Mizuno
Tiền vệ
K. Mizuno (40, Nhật Bản) đang chơi cho Grulla Morioka. Vị trí: Tiền vệ. J3 League 2024 cùng Grulla Morioka: 9 trận, 106 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 195 trận, 8 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nhật Bản
Tuổi
40
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
66 kg
Nơi sinh
Shizuoka
Sinh
6 tháng 9, 1985
Giá trị chuyển nhượng
€54KMùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
60
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải bóng đá Nhật Bản 2025 | - | - |
J3 League 2024 | 9 | - |
J3 League 2023 | 12 | - |
J3 League 2020 | - | - |
J3 League 2019 | 10 | - |
J2 League 2018 | 12 | - |
J1 League 2018 | - | - |
J1 League 2017 | 9 | 1 |
J1 League 2016 | 8 | - |
J2 League 2015 | 19 | 1 |
J1 League 2014 | 11 | 1 |
J1 League 2013 | 19 | - |
J1 League 2012 | 14 | 1 |
J1 League 2011 | 10 | - |
J2 League 2010 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | - | - |
J1 League 2007 | - | 9 |
J1 League 2006 | 25 | - |
J1 League 2005 | 25 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2024 | 1 | - |
J-League Cup 2024 | 1 | - |
Emperor Cup 2023 | 1 | - |
J-League Cup 2018 | 3 | - |
J-League Cup 2017 | 5 | 2 |
J-League Cup 2016 | 4 | - |
J-League Cup 2014 | 3 | 2 |
J-League Cup 2013 | 3 | - |
Emperor Cup 2013 | - | - |
J-League Cup 2012 | 2 | - |
Emperor Cup 2012 | 3 | - |
J-League Cup 2011 | 1 | - |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2024 | - | - |
AFC Champions League 2012 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2011 Japan | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | - | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Asian Cup 2007 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |