
K. Källström
Tiền vệ
K. Källström (39, Thụy Điển) đang chơi cho Djurgarden. Vị trí: Tiền vệ. Allsvenskan 2017 cùng Djurgården: 28 trận, 2511 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 357 trận, 34 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
39
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
87 kg
Nơi sinh
Sandviken
Sinh
24 tháng 8, 1982
Mùa giải hiện tại
38
Số trận
3
Bàn thắng
3.348
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2017 | 28 | 3 |
Super League 2016/2017 | 16 | - |
Super League 2015/2016 | 33 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 28 | 2 |
Premier League 2013/2014 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 20 | 2 |
Ligue 1 2011/2012 | 32 | - |
Ligue 1 2010/2011 | 33 | 3 |
Ligue 1 2009/2010 | 32 | 4 |
Ligue 1 2008/2009 | 32 | 2 |
Ligue 1 2007/2008 | 37 | 5 |
Ligue 1 2006/2007 | 19 | 3 |
Ligue 1 2005/2006 | 34 | 8 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2016/2017 | 3 | - |
Schweizer Pokal 2016/2017 | 1 | - |
Schweizer Pokal 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | - | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 1 | - |
Coupe de France 2011/2012 | 6 | 1 |
Coupe de la Ligue 2011/2012 | 4 | 1 |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 1 | - |
Coupe de France 2010/2011 | 2 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 6 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 9 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 6 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 13 | 1 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 11 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 10 | - |
Giao hữu 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | 3 |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 10 | 2 |
Giao hữu 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 10 | 3 |
Giao hữu 2008 | 5 | 2 |
Giao hữu 2007 | 3 | 1 |
World Cup 2006 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 5 | 1 |
Giao hữu 2006 | 4 | - |
Giao hữu 2005 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2004 | 6 | 1 |
Vòng loại EURO 2004 | 4 | - |
Giao hữu 2004 | 5 | 1 |
Giao hữu 2003 | 3 | - |
Giao hữu 2002 | 3 | - |
Giao hữu 2001 | 2 | - |