
K. Dubra
Hậu vệ
K. Dubra (35, Latvia) đang chơi cho Latvia. Vị trí: Hậu vệ. A Lyga 2024 cùng Panevezys: 31 trận, 2549 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 314 trận, 28 bàn (18 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Latvia
Tuổi
35
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
87 kg
Nơi sinh
Riga
Sinh
20.12.1990
Giá trị chuyển nhượng
€205KMùa giải hiện tại
35
Số trận
1
Bàn thắng
2.882
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A Lyga 2024 | 31 | 1 |
A Lyga 2023 | 15 | 3 |
Virsliga 2023 | - | - |
Virsliga 2022 | 21 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 14 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 16 | - |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2019 | 12 | - |
Virsliga 2018 | 23 | 4 |
Virsliga 2017 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2016 | 16 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2015 | 9 | - |
Virsliga 2014 | 36 | 3 |
Virsliga 2013 | 27 | 4 |
Virsliga 2012 | 17 | - |
I Liga 2011/2012 | 4 | - |
Virsliga 2011 | 6 | - |
Virsliga 2010 | 19 | 5 |
Virsliga 2009 | 9 | 1 |
Virsliga 2009 | 1 | - |
Virsliga 2008 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024 | 1 | - |
Cup 2022 | 3 | 1 |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2019 | 2 | 1 |
Cup 2018 | 1 | - |
Cup 2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 6 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
Cup 2012/2013 | 3 | 1 |
Cup 2010/2011 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 1 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | - | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 7 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 6 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 4 | - |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Cúp Baltic 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | - | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 7 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | - | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
Cúp Baltic 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 8 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 6 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 2 | - |
Cúp Baltic 2018 | 2 | 1 |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | - |
Cúp Baltic 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Cúp Baltic 2014 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 3 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 3 | 1 |
Giao hữu 2010 | 1 | - |