
K. Saag
Tiền đạo
K. Saag (36, Estonia) đang chơi cho Paide. Vị trí: Tiền đạo. Meistriliiga 2023 cùng Paide: 27 trận, 851 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 303 trận, 73 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Estonia
Tuổi
36
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Viljandi
Sinh
5 tháng 8, 1988
Giá trị chuyển nhượng
€46KMùa giải hiện tại
3
Số trận
2
Bàn thắng
167
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Esiliiga A 2023 | 1 | - |
Meistriliiga 2023 | 27 | 1 |
Meistriliiga 2022 | 29 | 9 |
Meistriliiga 2021 | 28 | 12 |
Meistriliiga 2020 | 26 | 3 |
Meistriliiga 2019 | 34 | 13 |
Meistaradeildin 2018 | 27 | 11 |
Esiliiga A 2015 | 5 | 2 |
Meistriliiga 2015 | 28 | 5 |
Superettan 2014 | 5 | - |
Hạng Nhất 2013/2014 | 16 | 3 |
Hạng Nhất 2012/2013 | 8 | 3 |
Superliga 2011/2012 | 19 | 2 |
Superliga 2010/2011 | 31 | 7 |
Superliga 2009/2010 | 19 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | - | 2 |
Cup 2022/2023 | 2 | 2 |
Cup 2021/2022 | 3 | - |
Cup 2021/2022 | 1 | 4 |
Cup 2020/2021 | 3 | 1 |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Løgmanssteypid 2018 | 5 | 4 |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Svenska Cupen 2014/2015 | 1 | - |
DBU Pokalen 2013/2014 | 2 | - |
DBU Pokalen 2011/2012 | 1 | 1 |
DBU Pokalen 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 9 | 2 |
Cúp Baltic 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 8 | 4 |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 5 | - |
Cúp Baltic 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 4 | - |
Giao hữu 2008 | 5 | - |