
K. Olsson
Tiền vệ
K. Olsson (30, Thụy Điển) đang chơi cho Midtjylland. Vị trí: Tiền vệ. Superliga 2023/2024 cùng Midtjylland: 13 trận, 1145 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 240 trận, 18 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Thụy Điển
Tuổi
30
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
70 kg
Nơi sinh
Vrinnevi
Sinh
30 tháng 6, 1995
Giá trị chuyển nhượng
€2.1MMùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
69
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Superliga 2024/2025 | - | - |
Superliga 2023/2024 | 13 | - |
Superliga 2022/2023 | 24 | 5 |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 3 | - |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 33 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 26 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 27 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 6 | - |
Allsvenskan 2018 | 29 | 5 |
Allsvenskan 2017 | 29 | 2 |
Superliga 2016/2017 | 13 | 1 |
Superliga 2015/2016 | 27 | 1 |
Superliga 2014/2015 | 10 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DBU Pokalen 2024/2025 | - | - |
DBU Pokalen 2023/2024 | 1 | - |
DBU Pokalen 2022/2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 5 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Svenska Cupen 2018/2019 | 1 | - |
Svenska Cupen 2017/2018 | 5 | 1 |
Svenska Cupen 2016/2017 | 3 | - |
DBU Pokalen 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | - | - |
UEFA Champions League 2024/2025 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 6 | - |
UEFA Europa League 2022/2023 | 7 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 6 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 8 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 8 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2014 | 2 | 1 |
UEFA Youth League 2013/2014 | 7 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2024 | - | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 10 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 6 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 10 | - |
EURO 2020 | 4 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | - | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 13 | 3 |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 5 | 3 |
UEFA U19 Championship 2014 | 5 | 1 |
UEFA U19 Championship 2013 | 2 | - |
UEFA U17 Championship 2012 | 6 | 1 |