
Karl Mool
Tiền vệ
Karl Mool (32, Estonia) đang chơi cho Paide. Vị trí: Tiền vệ. Meistriliiga 2024 cùng Paide: 18 trận, 1002 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 449 trận, 54 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Estonia
Tuổi
32
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Tallinn
Sinh
4 tháng 3, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€190KMùa giải hiện tại
8
Số trận
0
Bàn thắng
482
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Esiliiga A 2024 | 3 | - |
Meistriliiga 2024 | 18 | 2 |
Meistriliiga 2023 | 32 | 4 |
Meistriliiga 2022 | 36 | - |
Meistriliiga 2021 | 11 | - |
Esiliiga A 2021 | 2 | - |
Meistriliiga 2021 | 17 | 2 |
Meistriliiga 2020 | 25 | 4 |
Meistriliiga 2019 | 34 | 2 |
Esiliiga A 2018 | 2 | - |
Meistriliiga 2018 | 18 | 2 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 10 | - |
Meistriliiga 2017 | 35 | 7 |
Meistriliiga 2016 | 35 | 6 |
Meistriliiga 2015 | 32 | 1 |
Esiliiga A 2014 | 6 | 4 |
Meistriliiga 2014 | 30 | 2 |
Meistriliiga 2013 | 18 | 4 |
Meistriliiga 2013 | 8 | 1 |
Esiliiga A 2012 | 4 | - |
Meistriliiga 2012 | 29 | 6 |
Esiliiga A 2011 | 4 | 1 |
Meistriliiga 2011 | 33 | 6 |
Meistriliiga 2010 | 7 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 4 | - |
Cup 2022/2023 | 2 | - |
Cup 2021/2022 | 3 | - |
Cup 2020/2021 | 1 | 1 |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2014/2015 | 3 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 3 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2023 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Cúp Baltic 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2016 | - | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 6 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2011 | 5 | - |